ê hề

Học thuật
Thân thiện
ê hề

Chợ sắp tan mà thịt cá còn ê hề trên các sạp hàng.

Định nghĩa
  1. Tính từ (khẩu ngữ):
    • Nhiều đến mức thừa thãi, dả một cách lộn xộn: Diễn tả số lượng rất lớn, chất đống, tràn lan đến mức gây cảm giác thừa, không biết dùng hết vào đâu.
    • Đầy ắp, chan chứa: Thường dùng để nhấn mạnh sự phong phú, dồi dào quá mức của một thứ đó.
dụ sử dụng
  • (Chợ sắp hết buổi thịt vẫn còn bày la liệt, nhiều đến mức thừa.)
  • (Mâm cỗ bày biện rất nhiều thức ăn, đầy ắp.)
  • (Sau trận mưa, ốc bươu vàng đầy rẫy, tràn lan trên mặt ruộng.)
  • (Phòng của anh ấy sách vở chất đống, rất nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ê hề" thường mang sắc thái biểu cảm, nhấn mạnh vào sự quá nhiều một cách ấn tượng, đôi khi hàm ý hơi tiêu cực về sự lộn xộn, thừa không cần thiết.
    • Công việc tồn đọng ê hề chẳng ai giải quyết. (Công việc tồn đọng chất đống, rất nhiều chẳng ai giải quyết.)
  • Có thể dùng độc lập như một thành phần vị ngữ để nhấn mạnh.
    • Đồ đạc trong kho ê hề! (Đồ đạc trong kho nhiềukể!)
Biến thể từ gần giống
  • Ê hề ê hề (lặp lại): Nhấn mạnh hơn mức độ nhiều, thừa thãi.
    • Bánh trái trên bàn ê hề ê hề. (Bánh trái trên bàn nhiều vô số kể.)
  • Chất đống (động từ): Diễn tả việc nhiều thứ được xếp chồng lên nhau thành đống.
  • La liệt (tính từ): Bày ra khắp nơi, rất nhiều dễ thấy.
  • Ngổn ngang (tính từ): Nhiều bừa bộn, lộn xộn.
Từ đồng nghĩa
  • Thừa thãi: nhiều hơn mức cần thiết.
  • dả: nhiều, đủ còn thừa.
  • Tràn ngập: Nhiều đến mức đầy ắp, lan tỏa khắp nơi (thường trừu tượng hơn).
  • Lắm (phó từ chỉ mức độ): Rất nhiều (thường đi kèm động từ/tính từ khác).
Từ trái nghĩa
  • Khan hiếm: Rất ít, khó tìm.
  • Thiếu thốn: Không đủ, không đủ số lượng cần thiết.
  • Eo hẹp: rất ít, ở mức tối thiểu.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Ê hề như... ( mắm, khoai lang, v.v.)": Một cách so sánh dân gian để hình dung sự nhiều, rẻ, dễ kiếm.
    • Ốc bươu bây giờ ê hề như khoai lang. (Ốc bươu bây giờ nhiều rẻ như khoai lang.)
  • "Tiền bạc ê hề": rất nhiều tiền (thường dùng với hàm ý giàu có, phong lưu).
    • Nhà ấy làm ăn phát đạt, tiền bạc ê hề. (Nhà đó làm ăn phát đạt, tiền bạc rất nhiều.)
ê hề

Chợ sắp tan mà thịt cá còn ê hề trên các sạp hàng.

  1. t. (kng.). Nhiều đến mức thừa thãi, gây cảm giác không dùng vào đâu cho hết được. Chợ sắp tan thịt còn ê hề ra. Cỗ bàn ê hề.

Từ chứa "ê hề"