ê hề

  1. t. (kng.). Nhiều đến mức thừa thãi, gây cảm giác không dùng vào đâu cho hết được. Chợ sắp tan thịt còn ê hề ra. Cỗ bàn ê hề.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ê hề"

ê hề
Chợ sắp tan mà thịt cá còn ê hề trên các sạp hàng.